第9课 我明天上午在学校学习
Bài 09 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1声调标写

1

声调标写

Đánh dấu thanh điệu
录音 09-1
小语讲堂
听录音,给音节标声调,并大声朗读。
Nghe ghi âm, đánh dấu thanh cho âm tiết rồi đọc to.
1
hao
Đánh dấu thanh: tốt
Đáp án: hǎo
2
xie
Đánh dấu thanh: cảm ơn
Đáp án: xiè
3
nin
Đánh dấu thanh: ngài/bạn (lịch sự)
Đáp án: nín
4
zhong
Đánh dấu thanh: Trung
Đáp án: Zhōng
5
tongxue
Đánh dấu thanh: bạn học
Đáp án: tóngxué
6
dajia
Đánh dấu thanh: mọi người
Đáp án: dàjiā
7
zaijian
Đánh dấu thanh: tạm biệt
Đáp án: zàijiàn
8
renshi
Đánh dấu thanh: quen, biết
Đáp án: rènshi
2

声调辨析

Phân biệt thanh điệu
录音 09-1
听录音,选出每组音节里声调不同的一个。
Nghe và chọn âm tiết có thanh điệu khác trong mỗi nhóm.
1
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
2
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
3
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
4
选出声调不同的一个。
Chọn âm tiết có thanh điệu khác.
1

汉字书写(二)

Viết chữ Hán (2)
学练笔画 · 笔顺 · 抄写字词
按照笔画方向和笔顺规则练习书写。
Luyện viết theo hướng nét và quy tắc thứ tự nét.
汉字书写(二)第一页汉字书写(二)第二页
1

听力 · 第一部分

Nghe · Phần I
录音 09-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe · Phần II
录音 09-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
4
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
5
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe · Phần III
录音 09-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6 đến 8 - hình A đến D
6
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
7
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
8
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe · Phần IV
录音 09-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
9
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
10
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu đọc 11 đến 13 - hình A đến D
Mèimei hé xiǎo gǒu jīntiān zài jiā li wán.
妹妹和小狗今天在家里玩。
Hôm nay em gái chơi với chó nhỏ ở nhà.
11
Fángjiān wài yǒu yì zhī xiǎo māo.
房间外有一只小猫。
Bên ngoài phòng có một con mèo nhỏ.
12
Zhè shì wǒ de dì-sān ge diànnǎo.
这是我的第三个电脑。
Đây là chiếc máy tính thứ ba của tôi.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
A
zài jiā li
在家里
ở nhà
B
wǒ nǚpéngyou
我女朋友
bạn gái tôi
C
yì zhī xiǎo māo
一只小猫
một con mèo nhỏ
D
hǎo de, xièxie
好的,谢谢
được, cảm ơn
Zhuōzi shàng yǒu shénme?
桌子上有什么?
Trên bàn có gì?
14
Nǐ jīntiān xiàwǔ zài nǎr?
你今天下午在哪儿?
Chiều nay bạn ở đâu?
15
Nǐ hé shéi zài chāoshì ne?
你和谁在超市呢?
Bạn đang ở siêu thị với ai?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
A
2:00
2:00
2 giờ
B
shàngkè
上课
lên lớp
C
míngzi
名字
tên
Wǒ shàngwǔ zài xuéxiào (  ), wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng ba.
我上午在学校(  ),我们下午去看电影吧。
Buổi sáng tôi (  ) ở trường, chiều chúng ta đi xem phim nhé.
17
Nán: Wǒmen xiàwǔ jǐ diǎn zài xuéxiào jiàn?
Nǚ: Xiàwǔ (  ) ba.
男:我们下午几点在学校见?
女:下午(  )吧。
Nam: Chiều mấy giờ chúng ta gặp ở trường?
Nữ: Chiều (  ) nhé.
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
19
Wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu, hěn piàoliang, tā shì wǒ de hǎo péngyou.
我有一只小狗,很漂亮,它是我的好朋友。
Tôi có một chú chó nhỏ rất đẹp, nó là người bạn tốt của tôi.
Shuōhuàrén yǒu jǐ zhī xiǎo gǒu?
说话人有几只小狗?
Người nói có mấy chú chó nhỏ?
20
Xīngqītiān zhōngwǔ māma zài zuò fàn, wǒ hé mèimei zài fángjiān li wán.
星期天中午妈妈在做饭,我和妹妹在房间里玩。
Trưa Chủ nhật mẹ đang nấu cơm, tôi và em gái chơi trong phòng.
Shuōhuàrén hé mèimei zài nǎr?
说话人和妹妹在哪儿?
Người nói và em gái ở đâu?